Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
调剂調劑

tiáo jì

调剂 là gì?

调剂 [tiáo jì] có nghĩa là điều chỉnh; cân bằng; bốc thuốc theo đơn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 调剂 trong tiếng Việt

  1. điều chỉnh
  2. cân bằng
  3. bốc thuốc theo đơn

Cách đọc và ghi nhớ 调剂

调剂 được đọc là tiáo jì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “điều chỉnh; cân bằng; bốc thuốc theo đơn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan