调理
dưỡng sinh; phục hồi; chăm sóc; trông nom; kỷ luật; giáo dục; huấn luyện; chế biến thức ăn; (tiếng địa phương) trêu chọc; (y học) opson hóa
dưỡng sinh; phục hồi; chăm sóc; trông nom; kỷ luật; giáo dục; huấn luyện; chế biến thức ăn; (tiếng địa phương) trêu chọc; (y học) opson hóa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trêu chọc; đùa cợt
›调教tiáo jiàohướng dẫn; dạy dỗ; huấn luyện; nuôi (gia súc)
›调相tiáo xiàngđiều chế pha
›调焦tiáo jiāolấy nét
›调准tiáo zhǔnđiều chỉnh đến giá trị đúng; chỉnh; lấy nét (máy ảnh, v.v.); cài đặt (ngày, giờ) đúng giá trị
›调皮tiáo pínghịch ngợm; tinh quái; không vâng lời
›调皮捣蛋tiáo pí dǎo dànnghịch ngợm; tinh quái; quậy phá
›调研人员tiáo yán rén yuánnhân viên nghiên cứu; nhân viên khảo sát và nghiên cứu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.