调皮捣蛋
nghịch ngợm; tinh quái; quậy phá
nghịch ngợm; tinh quái; quậy phá
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghịch ngợm; tinh quái; không vâng lời
›调相tiáo xiàngđiều chế pha
›调研人员tiáo yán rén yuánnhân viên nghiên cứu; nhân viên khảo sát và nghiên cứu
›调理tiáo lǐdưỡng sinh; phục hồi; chăm sóc; trông nom; kỷ luật; giáo dục; huấn luyện; chế biến thức ăn; (tiếng địa…
›调笑tiáo xiàotrêu chọc; đùa cợt
›调焦tiáo jiāolấy nét
›调节tiáo jiéđiều chỉnh; điều tiết; hòa hợp; điều hòa (kế toán,...)
›调准tiáo zhǔnđiều chỉnh đến giá trị đúng; chỉnh; lấy nét (máy ảnh, v.v.); cài đặt (ngày, giờ) đúng giá trị
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.