条件
điều kiện; hoàn cảnh; điều khoản; yếu tố; yêu cầu; điều kiện tiên quyết; tiêu chuẩn; tình huống; trạng thái; điều kiện; lượng từ: 個|个[ge4]
điều kiện; hoàn cảnh; điều khoản; yếu tố; yêu cầu; điều kiện tiên quyết; tiêu chuẩn; tình huống; trạng thái; điều kiện; lượng từ: 個|个[ge4]
条件 thường mang nghĩa “điều kiện; hoàn cảnh; điều khoản; yếu tố”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 条件 cùng cụm 无条件 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
vô điều kiện
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.yêu cầu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phản xạ có điều kiện
›条件反应tiáo jiàn fǎn yìngphản ứng có điều kiện
›条件句tiáo jiàn jùmệnh đề điều kiện
›条件式tiáo jiàn shìcó điều kiện
›条件概率tiáo jiàn gài lǜxác suất có điều kiện
›条文tiáo wénđiều khoản; phần giải thích trong tài liệu
›条例tiáo lìquy định; quy tắc; bộ quy tắc; pháp lệnh; điều luật
›条凳tiáo dèngghế dài
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.