条例
quy định; quy tắc; bộ quy tắc; pháp lệnh; điều luật
quy định; quy tắc; bộ quy tắc; pháp lệnh; điều luật
条例 thường mang nghĩa “quy định; quy tắc; bộ quy tắc; pháp lệnh; điều luật”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 条例, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xác suất có điều kiện
›条件式tiáo jiàn shìcó điều kiện
›条件句tiáo jiàn jùmệnh đề điều kiện
›条件反应tiáo jiàn fǎn yìngphản ứng có điều kiện
›条幅tiáo fútranh cuộn treo tường (dùng cho hội họa hoặc thư pháp); biểu ngữ
›条件反射tiáo jiàn fǎn shèphản xạ có điều kiện
›条件tiáo jiànđiều kiện; hoàn cảnh; điều khoản; yếu tố; yêu cầu; điều kiện tiên quyết; tiêu chuẩn; tình huống; trạng thái…
›条文tiáo wénđiều khoản; phần giải thích trong tài liệu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.