调节 là gì?
调节 [tiáo jié] có nghĩa là điều chỉnh; điều tiết; hòa hợp; điều hòa (kế toán,...).
Nghĩa của từ 调节 trong tiếng Việt
- điều chỉnh
- điều tiết
- hòa hợp
- điều hòa (kế toán,...)
Cách đọc và ghi nhớ 调节
调节 được đọc là tiáo jié, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “điều chỉnh; điều tiết; hòa hợp; điều hòa (kế toán,...)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .