调节
điều chỉnh; điều tiết; hòa hợp; điều hòa (kế toán,...)
điều chỉnh; điều tiết; hòa hợp; điều hòa (kế toán,...)
调节 thường mang nghĩa “điều chỉnh”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 调节, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bộ điều chỉnh
›调准tiáo zhǔnđiều chỉnh đến giá trị đúng; chỉnh; lấy nét (máy ảnh, v.v.); cài đặt (ngày, giờ) đúng giá trị
›调相tiáo xiàngđiều chế pha
›调笑tiáo xiàotrêu chọc; đùa cợt
›调研人员tiáo yán rén yuánnhân viên nghiên cứu; nhân viên khảo sát và nghiên cứu
›调羹tiáo gēngcái muỗng
›调色tiáo sèpha màu; trộn màu
›调皮捣蛋tiáo pí dǎo dànnghịch ngợm; tinh quái; quậy phá
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.