Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
调频調頻

tiáo pín

调频 là gì?

调频 [tiáo pín] có nghĩa là điều chế tần số; FM.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 调频 trong tiếng Việt

  1. điều chế tần số
  2. FM

Cách đọc và ghi nhớ 调频

调频 được đọc là tiáo pín, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “điều chế tần số; FM”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan