跳脚 là gì?
跳脚 [tiào jiǎo] có nghĩa là giậm chân hoặc nhảy lên (trong lo lắng, tức giận, v.v.); nhảy cẫng lên; điên tiết (lo lắng, v.v.).
Nghĩa của từ 跳脚 trong tiếng Việt
- giậm chân hoặc nhảy lên (trong lo lắng, tức giận, v.v.)
- nhảy cẫng lên
- điên tiết (lo lắng, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 跳脚
跳脚 được đọc là tiào jiǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giậm chân hoặc nhảy lên (trong lo lắng, tức giận, v.v.); nhảy cẫng lên; điên tiết (lo lắng, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .