Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
跳脚跳腳

tiào jiǎo

跳脚 là gì?

跳脚 [tiào jiǎo] có nghĩa là giậm chân hoặc nhảy lên (trong lo lắng, tức giận, v.v.); nhảy cẫng lên; điên tiết (lo lắng, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 跳脚 trong tiếng Việt

  1. giậm chân hoặc nhảy lên (trong lo lắng, tức giận, v.v.)
  2. nhảy cẫng lên
  3. điên tiết (lo lắng, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 跳脚

跳脚 được đọc là tiào jiǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giậm chân hoặc nhảy lên (trong lo lắng, tức giận, v.v.); nhảy cẫng lên; điên tiết (lo lắng, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan