套现
chuyển đổi (một tài sản) thành tiền mặt; rút tiền mặt
chuyển đổi (một tài sản) thành tiền mặt; rút tiền mặt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đổi (tiền tệ) bất hợp pháp; giao dịch gian lận
›套牢tào láolàm cho không cử động được bằng dây thòng lọng; bị mắc kẹt trong thị trường chứng khoán
›套用tào yòngáp dụng (cái gì đó đã dùng trong ngữ cảnh khác); sử dụng (quy tắc, hệ thống, mô hình, v.v. sao chép từ nơi…
›套牌车tào pái chēxe gắn biển số giả
›套叠tào diéchồng chéo; lồng vào nhau; đan xen
›套期保值tào qī bǎo zhíphòng ngừa rủi ro; bảo vệ chống rủi ro
›套磁tào cí(thông tục) tạo mối quan hệ tốt với ai đó; cố gắng lấy lòng ai đó
›套服tào fúbộ quần áo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.