套数
chuỗi bài trong kinh kịch Trung Quốc; (nghĩa bóng) một loạt mánh khóe; lời nói lịch sự; số lượng (những thứ được đếm bằng 套 [tao4], như nhà cửa)
chuỗi bài trong kinh kịch Trung Quốc; (nghĩa bóng) một loạt mánh khóe; lời nói lịch sự; số lượng (những thứ được đếm bằng 套 [tao4], như nhà cửa)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm cho không cử động được bằng dây thòng lọng; bị mắc kẹt trong thị trường chứng khoán
›套问tào wènthăm dò ai đó; tìm hiểu bằng cách hỏi gián tiếp khéo léo
›套口供tào kǒu gònggài bẫy nghi phạm để lấy lời khai
›套换tào huànđổi (tiền tệ) bất hợp pháp; giao dịch gian lận
›套曲tào qǔdivertimento (âm nhạc)
›套房tào fángphòng suite; căn hộ; chung cư
›套服tào fúbộ quần áo
›套期保值tào qī bǎo zhíphòng ngừa rủi ro; bảo vệ chống rủi ro
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.