套头
(của trang phục) thiết kế để mặc bằng cách chui qua đầu (như áo len hoặc áo phông, v.v.)
(của trang phục) thiết kế để mặc bằng cách chui qua đầu (như áo len hoặc áo phông, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
áo len chui đầu
›套装tào zhuāngtrang phục hoặc bộ đồ (quần áo); bộ đồ phối hợp; bộ kit
›套裙tào qúnbộ áo váy của nữ; đầm mặc ngoài váy lót
›套鞋tào xiégiày bảo hộ; ủng cao su
›套餐tào cānbữa ăn set; (ví von) gói sản phẩm hoặc dịch vụ (ví dụ: cho gói cước điện thoại)
›套间tào jiānphòng trước; phòng nhỏ bên trong (mở ra phòng khác); căn hộ; phòng chung cư
›套马tào mǎbắt ngựa; quăng dây bắt ngựa
›套钟tào zhōngchuông điểm giờ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.