讨嫌
khó ưa; đáng ghét; phiền phức
khó ưa; đáng ghét; phiền phức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ghét; không ưa; đáng ghét; rắc rối; phiền phức
›讨厌鬼tǎo yàn guǐngười đáng ghét; người lôi thôi
›讨喜tǎo xǐđáng yêu; duyên dáng; dễ mến
›讨扰tǎo rǎoXin lỗi đã làm phiền; Tôi mạn phép làm phiền sự hiếu khách của bạn; Cảm ơn vì sự hiếu khách của bạn!
›讨好tǎo hǎođạt được kết quả như ý; lấy lòng ai đó bằng cách nịnh nọt; xu nịnh; kết quả viên mãn để đáp lại công sức
›讨巧tǎo qiǎohành động khéo léo để đạt điều mình muốn; được lợi nhất với chi phí ít nhất
›讨平tǎo píngdẹp yên (cuộc nổi dậy); bình định
›讨吃tǎo chīxin ăn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.