桃心
biểu tượng trái tim ♥
biểu tượng trái tim ♥
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Taoshan của thành phố Qitaihe 七台河[Qi1 tai2 he2], Hắc Long Giang
›桃树táo shùcây đào; LT:株[zhu1]
›桃山Táo shānquận Đào Sơn của thành phố Thất Đài Hà 七台河[Qi1 tai2 he2], Hắc Long Giang
›桃汛táo xùnlũ mùa xuân (khi hoa đào nở)
›桃子táo ziquả đào
›桃江Táo jiānghuyện Taojiang ở Yiyang 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam
›桃太郎Táo tài lángMomotaro hay Đào Thái Lang, nhân vật anh hùng trong truyện dân gian Nhật Bản; (Đài Loan) người Nhật
›桃江县Táo jiāng xiànhuyện Taojiang ở Yiyang 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.