Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
讨喜討喜

tǎo xǐ

讨喜 là gì?

讨喜 [tǎo xǐ] có nghĩa là đáng yêu; duyên dáng; dễ mến.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 讨喜 trong tiếng Việt

  1. đáng yêu
  2. duyên dáng
  3. dễ mến

Cách đọc và ghi nhớ 讨喜

讨喜 được đọc là tǎo xǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đáng yêu; duyên dáng; dễ mến”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan