掏腰包 là gì?
掏腰包 [tāo yāo bāo] có nghĩa là móc tiền túi; trả tiền; thanh toán hóa đơn.
Nghĩa của từ 掏腰包 trong tiếng Việt
- móc tiền túi
- trả tiền
- thanh toán hóa đơn
Cách đọc và ghi nhớ 掏腰包
掏腰包 được đọc là tāo yāo bāo, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “móc tiền túi; trả tiền; thanh toán hóa đơn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .