陶土 là gì?
陶土 [táo tǔ] có nghĩa là đất sét làm gốm; đất cao lanh.
Nghĩa của từ 陶土 trong tiếng Việt
- đất sét làm gốm
- đất cao lanh
Cách đọc và ghi nhớ 陶土
陶土 được đọc là táo tǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đất sét làm gốm; đất cao lanh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .