套筒 là gì?
套筒 [tào tǒng] có nghĩa là ống lót; một ống để bọc.
Nghĩa của từ 套筒 trong tiếng Việt
- ống lót
- một ống để bọc
Cách đọc và ghi nhớ 套筒
套筒 được đọc là tào tǒng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ống lót; một ống để bọc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .