Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
hẻm núi; hẻm vực; thung lũng núi
huyện Shan ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], tỉnh Sơn Đông
loé lên
huyện Thiểm, Tam Môn Hiệp 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam
vùng núi
rất ồn ào; rất náo nhiệt
khỉ đầu chó mandrill (Mandrillus sphinx); linh hồn núi huyền thoại
chế nhạo; chế giễu
trận động đất lớn ở Thiểm Tây ngày 2 tháng 2 năm 1556 khiến 830.000 người chết
Đại học Sơn Tây
sao chép; chép lại
Đại học Khoa học và Công nghệ Thiểm Tây
lòng tốt; nhân từ; từ thiện; ý định tốt
hành động tốt
tỉnh Yamagata ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản
đi bộ đường núi
hình quạt
tỉnh Yamagata ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản
Tỉnh Sơn Tây (Shansi) ở miền bắc Trung Quốc, giữa Hà Bắc và Thiểm Tây, viết tắt: 晉|晋[Jin4], thủ phủ Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2]
Tỉnh Thiểm Tây (Shensi) ở tây bắc Trung Quốc, viết tắt 陝|陕[Shan3] hoặc 秦[Qin2], thủ phủ Tây An 西安[Xi1 an1]
Đại học Sư phạm Thiểm Tây
Shansitherium fuguensis (hươu cao cổ thời kỳ đầu)
vách đá
lời nói tốt
chói mắt; nháy mắt; mở to mắt
hoạt ngôn; lưu loát
con dê; (thể dục dụng cụ) ngựa gỗ cỡ nhỏ
Quận Shanyang của thành phố Jiaozuo 焦作市[Jiao1 zuo4 Shi4], Hà Nam; Huyện Shanyang ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
chu cấp; hỗ trợ chu cấp; duy trì
tiền cấp dưỡng; trợ cấp nuôi con; khoản trợ cấp duy trì