是
biến thể của 是[shi4]
biến thể của 是[shi4]
是 thường mang nghĩa “Là”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 是 cùng cụm 不是 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Nối chủ ngữ với danh từ hoặc cụm danh từ để xác nhận thân phận, loại, quan hệ hoặc định nghĩa.
chủ ngữ + 是 + danh từ/cụm danh từchủ ngữ + 不是 + danh từ/cụm danh từA + 是 + BTôi là học sinh.
Anh ấy không phải giáo viên.
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
không phải
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chính xác; đúng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhưng; tuy nhiên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.vẫn (như trước)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 曬|晒[shai4]
›慎shènbiến thể cũ của 慎[shen4]
›升shēngbiến thể của 升[sheng1]
›时shíbiến thể cũ của 時|时[shi2]
›曑shēnbiến thể cũ của 參|参[shen1]; (chòm sao)
›曻shēngbiến thể của 昇|升[sheng1]
›时shígiờ; thời gian; khi; mùa; giai đoạn
›是shìlà (chỉ theo sau bởi danh từ); đúng; phải; thật; sự thừa nhận tôn kính một mệnh lệnh: rất tốt; (phó từ để…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.