势 là gì?
势 [shì] có nghĩa là quyền lực; ảnh hưởng; tiềm năng; đà; khuynh hướng; xu thế; tình hình; điều kiện; bề ngoài; dấu hiệu; cử chỉ; bộ phận sinh dục nam.
Nghĩa của từ 势 trong tiếng Việt
- quyền lực
- ảnh hưởng
- tiềm năng
- đà
- khuynh hướng
- xu thế
- tình hình
- điều kiện
- bề ngoài
- dấu hiệu
- cử chỉ
- bộ phận sinh dục nam
Cách đọc và ghi nhớ 势
势 được đọc là shì, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quyền lực; ảnh hưởng; tiềm năng; đà; khuynh hướng; xu thế; tình hình; điều kiện; bề ngoài; dấu hiệu; cử chỉ; bộ phận sinh dục nam”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .