师
giáo viên; sư phụ; chuyên gia; hình mẫu; sư đoàn; (cũ) quân lính; điều động quân lính
giáo viên; sư phụ; chuyên gia; hình mẫu; sư đoàn; (cũ) quân lính; điều động quân lính
师 thường mang nghĩa “giáo viên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 师 cùng cụm 老师 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
giáo viên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giáo viên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.luật sư
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đại sư
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(hình thức kết hợp) bình thường; nhiều; (hình thức kết hợp) liên quan đến thiếp (trái ngược với 嫡[di2])
›帨shuìkhăn tay
›帅shuài(dạng kết hợp) tổng tư lệnh; (dạng kết hợp) dẫn dắt; chỉ huy; đẹp trai; duyên dáng; bảnh bao; thanh lịch…
›帹shàkhăn trùm đầu (cổ)
›市shìchợ; thành phố; LT:個|个[ge4]
›巳sìchi thứ 6 trong 12 địa chi: 9-11 giờ sáng, tháng 4 âm lịch (5 tháng 5-5 tháng 6), năm Tỵ; hướng la bàn cổ…
›嵩sōngcao ngất; Núi Song ở Hà Nam
›庶shùbiến thể cũ của 庶[shu4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.