时
biến thể cũ của 時|时[shi2]
biến thể cũ của 時|时[shi2]
时 thường mang nghĩa “giờ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 时 cùng cụm 时间 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thời gian
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thời gian
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đồng thời; cùng lúc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.lúc đó
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 升[sheng1]
›慎shènbiến thể cũ của 慎[shen4]
›是shìbiến thể của 是[shi4]
›晒shàibiến thể của 曬|晒[shai4]
›曑shēnbiến thể cũ của 參|参[shen1]; (chòm sao)
›旓shāorìa có răng cưa trên cờ Trung Quốc
›施shī(dạng kết hợp) thực hiện (quy tắc, v.v.); phân phát (của bố thí, v.v.); áp dụng (phân bón, v.v.)
›是shìlà (chỉ theo sau bởi danh từ); đúng; phải; thật; sự thừa nhận tôn kính một mệnh lệnh: rất tốt; (phó từ để…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.