戺
bản lề cửa
bản lề cửa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quạt; phần phẳng có thể trượt, bản lề hoặc tháo rời của thứ gì đó; lượng từ cho cửa, cửa sổ, v.v
›所suǒthực ra; nơi; lượng từ cho nhà, toà nhà nhỏ, cơ quan, v.v.; cái mà; phó từ giới thiệu mệnh đề quan hệ hoặc…
›手shǒutay; (trang trọng) cầm; người làm các công việc nhất định; người có kỹ năng trong các công việc nhất định…
›扌shǒubộ "tay" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 64), xuất hiện trong 提, 把, 打, v.v
›戍shùđồn trú
›慑shèsợ; hãi sợ; sợ hãi; làm khiếp sợ; đe doạ
›慑shèkinh hãi
›怂sǒngdùng chủ yếu trong 慫恿|怂恿[song3 yong3]; (văn học) khiếp sợ
›