Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

shī

尸 là gì?

[shī] có nghĩa là người đại diện cho người chết (trong lễ an táng); phơi xác (sau khi hành quyết); biến thể của 屍|尸[shi1]; thi thể.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 尸 trong tiếng Việt

  1. người đại diện cho người chết (trong lễ an táng)
  2. phơi xác (sau khi hành quyết)
  3. biến thể của 屍|尸[shi1]
  4. thi thể

Cách đọc và ghi nhớ 尸

được đọc là shī, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người đại diện cho người chết (trong lễ an táng); phơi xác (sau khi hành quyết); biến thể của 屍|尸[shi1]; thi thể”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan