峙
dùng trong 繁峙[Fan2 shi4]
dùng trong 繁峙[Fan2 shi4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) hai ngọn núi đứng cạnh nhau
›崧sōngbiến thể của 嵩[song1]
›嵊Shèngtên một quận ở Chiết Giang
›岁suìbiến thể của 歲|岁[sui4], năm; tuổi
›嵩sōngcao ngất; Núi Song ở Hà Nam
›山shānnúi; đồi (lượng từ: 座[zuo4]); (thông tục) bó rơm nhỏ cho tằm làm kén
›属shǔphân loại; chi (phân loại học); thành viên gia đình; người phụ thuộc; thuộc về; trực thuộc; liên kết với…
›屎shǐphân; chất thải; cục phân; hình thức kết hợp: bài tiết (của tai, mắt, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.