史
lịch sử; sử sách; chức danh sử quan thời cổ đại ở Trung Quốc
lịch sử; sử sách; chức danh sử quan thời cổ đại ở Trung Quốc
史 thường mang nghĩa “lịch sử”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 史 cùng cụm 历史 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
lịch sử
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trong lịch sử
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tư liệu hoặc dữ liệu lịch sử
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Smith (tên)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
họ [Shao4]; tên của một nước cổ đại tồn tại ở khu vực nay là tỉnh Thiểm Tây
›司sīphụ trách; quản lý; phòng ban (dưới một bộ)
›吅sòngbiến thể của 訟|讼[song4]
›叟sǒucụ ông; ông lão
›受shòunhận; chấp nhận; chịu; phải chịu; chịu đựng; đứng vững; dễ chịu; (dấu hiệu bị động)
›叔shūchú; em trai của cha; em trai của chồng; tiếng Đài Loan đọc là [shu2]
›収shōubiến thể của 收[shou1]
›叄sānbiến thể của 參|叁[san1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.