实
thật; thực; thành thật; thật sự; rắn chắc; quả; hạt; chắc chắn
thật; thực; thành thật; thật sự; rắn chắc; quả; hạt; chắc chắn
实 thường mang nghĩa “thật”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 实 cùng cụm 其实 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thực ra; thực tế; thật sự
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đạt được; thực hiện; nhận ra; làm cho xảy ra
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thực hiện
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thực tế
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thực sự; vững chắc
›审shěnxem xét; điều tra; cẩn thận; xét xử (trong tòa án)
›宿sùtrọ qua đêm; cũ; trước đây
›寺sìchùa Phật giáo; nhà thờ Hồi giáo; cơ quan chính phủ (cũ)
›射shèbắn; phóng; ám chỉ; phóng xạ (hóa học)
›宩shǐbiến thể cũ của 屎[shi3]
›室shìphòng; đơn vị công tác; mộ; bao kiếm; gia đình hoặc thị tộc; một trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung…
›尌shùđứng lên; dựng (cái gì) lên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.