Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

shí

实 là gì?

[shí] có nghĩa là thật; thực; thành thật; thật sự; rắn chắc; quả; hạt; chắc chắn.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 实 trong tiếng Việt

  1. thật
  2. thực
  3. thành thật
  4. thật sự
  5. rắn chắc
  6. quả
  7. hạt
  8. chắc chắn

Cách đọc và ghi nhớ 实

được đọc là shí, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thật; thực; thành thật; thật sự; rắn chắc; quả; hạt; chắc chắn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan