屎 là gì?
屎 [shǐ] có nghĩa là phân; chất thải; cục phân; hình thức kết hợp: bài tiết (của tai, mắt, v.v.).
Nghĩa của từ 屎 trong tiếng Việt
- phân
- chất thải
- cục phân
- hình thức kết hợp: bài tiết (của tai, mắt, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 屎
屎 được đọc là shǐ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phân; chất thải; cục phân; hình thức kết hợp: bài tiết (của tai, mắt, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .