Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
râu dê
Quận Shanyang của thành phố Jiaozuo 焦作市[Jiao1 zuo4 shi4], Hà Nam
len casơmia
Huyện Shanyang ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
Ma Kết (chòm sao và cung hoàng đạo); Biến thể tiếng Nhật của 魔羯座
lưng chừng núi
Dioscorea polystachya; khoai từ
lóe sáng; lấp lánh; tỏa sáng; rạng rỡ
(phương ngữ) khoai tây; người quê mùa; chất phác
núi và đồng ruộng
thiện chí; nhân từ; tốt bụng
bùng lên; loé sáng
lời nói dối vô hại
(Phật giáo) nghiệp tốt
huyện Shanyin ở Shuozhou 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây
gây ra luồng gió xấu
loé lên trước mắt; lấp lánh
huyện Shanyin ở Shuozhou 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây
giỏi sử dụng (cái gì); đưa (cái gì) vào sử dụng tốt
ở hiền gặp lành (thành ngữ); làm điều tốt sẽ được đáp lại tốt
ở hiền gặp lành, ở ác gặp ác
giỏi về; thành thạo
khoai lang
ngôn ngữ Semit
cá chình
nghiệp tốt
biến thể của 山萮菜[shan1 yu2 cai4]
mù tạt wasabi
núi; đồi; ngọn núi cao
tuyệt vời