Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

shǐ

始 là gì?

[shǐ] có nghĩa là bắt đầu; khởi đầu; sau đó; chỉ sau đó.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 始 trong tiếng Việt

  1. bắt đầu
  2. khởi đầu
  3. sau đó
  4. chỉ sau đó

Cách đọc và ghi nhớ 始

được đọc là shǐ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bắt đầu; khởi đầu; sau đó; chỉ sau đó”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan