Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

shì

忕 là gì?

[shì] có nghĩa là quen với; thói quen.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 忕 trong tiếng Việt

  1. quen với
  2. thói quen

Cách đọc và ghi nhớ 忕

được đọc là shì, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quen với; thói quen”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan