使
使 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 使 trong tiếng Việt
khiến; làm cho; cho phép; sử dụng; thuê; phái; dạy ai làm việc gì; đặc phái viên; người đưa tin
khiến; làm cho; cho phép; sử dụng; thuê; phái; dạy ai làm việc gì; đặc phái viên; người đưa tin