式
loại; hình thức; mẫu; phong cách
loại; hình thức; mẫu; phong cách
式 thường mang nghĩa “loại”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 式 cùng cụm 方式 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cách thức; kiểu; phong cách; chế độ; mẫu hình
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trang trọng; chính thức
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chế độ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bề ngoài
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(hình thức kết hợp) bình thường; nhiều; (hình thức kết hợp) liên quan đến thiếp (trái ngược với 嫡[di2])
›师shīgiáo viên; sư phụ; chuyên gia; hình mẫu; sư đoàn; (cũ) quân lính; điều động quân lính
›弎sānbiến thể cổ của 參|叁, chữ số ba chống gian lận trong ngân hàng
›弑shìsát hại bề trên; giết cha mẹ
›弰shāođầu cung
›厮sī(dạng kết hợp) cùng nhau; lẫn nhau; (dạng kết hợp) đầy tớ nam; (dạng kết hợp) gã; người nào đó (dùng trong…
›廋sōutìm kiếm; ẩn giấu
›厦shàtòa nhà cao; dinh thự; phía sau nhà; phần nhà lợp thêm; cũng đọc là [xia4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.