Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
tranh phong cảnh
thơ sơn thủy, thể loại thơ cổ điển Trung Quốc
lấp lánh; lấp lóe; quanh co; mơ hồ (lời nói)
biến thể của 閃爍|闪烁[shan3 shuo4]
nói năng quanh co (thành ngữ); vòng vo tam quốc
(vật lý) chất phát quang
sự sâu sắc trong tư duy; tư duy lành mạnh (Phật giáo)
cây dương xỉ tổ yến (Asplenium nidus)
dáng núi
Yamada (họ Nhật Bản)
xóa bài trên diễn đàn
quận Shanting của thành phố Zaozhuang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 shi4], Sơn Đông
quận Shanting của thành phố Zaozhuang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 shi4], Sơn Đông
đau nhói; đau thoáng qua
đỉnh núi
Shantou (trước đây phiên âm là Swatow), thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông
Đại học Sán Đầu
thành phố cấp địa khu Sán Đầu, Quảng Đông
(ứng dụng di động) bị thoát khi khởi động; bị sập
núi đổ cây hư (thành ngữ); một bậc thánh nhân qua đời
(thành ngữ) dù cái gì đó tốt đến đâu, luôn có cái gì đó tốt hơn; trong thế giới rộng lớn có người tài giỏi hơn mình
hay quên; có trí nhớ kém
Shanwei, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông
thoái vị (vua)
(loài chim ở Trung Quốc) dẽ giun thường (Gallinago gallinago)
Shanwei, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Quảng Đông
góc khuất; vịnh nhỏ (trong đồi núi)
tỉnh Sơn Tây ở miền bắc Trung Quốc, giữa Hà Bắc và Thiểm Tây, viết tắt 晉|晋[Jin4], thủ phủ Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2]
tỉnh Thiểm Tây ở tây bắc Trung Quốc, viết tắt 陝|陕[Shan3] hoặc 秦[Qin2], thủ phủ Tây An 西安[Xi1 an1]
Yamashita (họ người Nhật)