时
giờ; thời gian; khi; mùa; giai đoạn
giờ; thời gian; khi; mùa; giai đoạn
时 thường mang nghĩa “giờ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 时 cùng cụm 时间 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thời gian
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thời gian
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đồng thời; cùng lúc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.lúc đó
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nóng; nắng nóng; nhiệt mùa hè
›是shìbiến thể của 是[shi4]
›是shìlà (chỉ theo sau bởi danh từ); đúng; phải; thật; sự thừa nhận tôn kính một mệnh lệnh: rất tốt; (phó từ để…
›晌shǎngphần của ngày; giữa trưa
›晒shàibiến thể của 曬|晒[shai4]
›晟shèngánh sáng mặt trời; rực rỡ; cũng đọc là [cheng2]
›慎shènbiến thể cũ của 慎[shen4]
›升shēngbiến thể của 升[sheng1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.