Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
上半天
shàng bàn tiān

buổi sáng

Cụm từ
上半夜
shàng bàn yè

nửa đầu của đêm; thời gian trước nửa đêm

Cụm từ
上半叶
shàng bàn yè

nửa đầu (của một giai đoạn)

Cụm từ
上班族
shàng bān zú

nhân viên văn phòng (nhóm xã hội)

Cụm từ
上报
shàng bào

báo cáo lên cấp trên; xuất hiện trên tin tức; phúc đáp thư

Cụm từ
商报
shāng bào

báo kinh doanh

Cụm từ
上辈
shàng bèi

tổ tiên; người lớn tuổi hơn

Cụm từ
伤悲
shāng bēi

buồn; buồn rầu (văn học)

Cụm từ
上辈子
shàng bèi zi

tổ tiên; các thế hệ trước; một kiếp trước

Cụm từ
上臂
shàng bì

cánh tay trên

Cụm từ
上边
shàng bian

phía trên; bên trên; trên đầu; hướng lên; lề trên; đã đề cập; phía cấp trên

Cụm từ
上边儿
shàng bian r

biến thể er hoá của 上邊|上边[shang4 bian5]

Cụm từ
上标
shàng biāo

chữ viết trên

Cụm từ
上膘
shàng biāo

(động vật nuôi) vỗ béo; tăng cân

Cụm từ
商标
shāng biāo

nhãn hiệu; logo

Cụm từ
商飙徐起
shāng biāo xú qǐ

gió thu đến nhẹ nhàng (thành ngữ)

Thành ngữ
伤别
shāng bié

chia tay đau buồn; tạm biệt buồn

Cụm từ
伤病员
shāng bìng yuán

người bệnh và bị thương

Cụm từ
尚比亚
Shàng bǐ yà

Zambia (Đài Loan)

Cụm từ
上部
shàng bù

phần trên

Cụm từ
商埠
shāng bù

cảng thương mại; cảng giao dịch; cảng hiệp ước (cũ)

Cụm từ
上不得台盘
shàng bù dé tái pán

(thành ngữ) thiếu sự tinh tế xã hội và không đủ tư cách làm đại diện

Thành ngữ
上不了台面
shàng bù liǎo tái miàn

tốt hơn là không tiết lộ (thành ngữ); không để lộ; quá kém cỏi để phô bày trước công chúng

Thành ngữ
伤不起
shāng bù qǐ

(tiếng lóng) thật là tệ!; quá bất công!; không thể chịu nổi

Tiếng lóng xã hội
上菜
shàng cài

dọn món

Cụm từ
上蔡
Shàng cài

huyện Thượng Thái ở Trú Mã Điện 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
上蔡县
Shàng cài xiàn

huyện Thượng Thái ở Trú Mã Điện 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
上菜秀
shàng cài xiù

buổi diễn phục vụ bữa tối; buổi diễn và ăn tối

Cụm từ
伤残
shāng cán

tàn tật; bị thương tật; què quặt; (đồ vật) hư hỏng

Cụm từ
上苍
shàng cāng

trời

Cụm từ