胜勝
胜 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 胜 trong tiếng Việt
chiến thắng; thành công; đánh bại; vượt qua; vượt trội; hơn; thắng; thắng thế; tuyệt đẹp (phong cảnh); đẹp (cảnh sắc); tuyệt vời (quang cảnh); (cách phát âm ở Đài Loan [sheng1]) chịu đựng được; khám nổi (một nhiệm vụ)