Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
shāng

biến thể cũ của 湯|汤[shang1]

Từ vựng
shāng

entropy (ký tự được tạo ra năm 1923)

Từ vựng
shàng

đóng đế giày

Từ vựng
shàng

Cerambyx rugicollis

Từ vựng
shang

dùng trong 衣裳[yi1 shang5]

Từ vựng
shāng

yến tiệc; cốc

Từ vựng
shāng

tham khảo; thảo luận; thương mại

Từ vựng
shǎng

ban tặng (phần thưởng); đưa cho (người cấp dưới); truyền lại; phần thưởng (được ban bởi cấp trên); thưởng thức (vẻ đẹp)

Từ vựng
shàng

đóng đế giày; cũng viết là 緔|绱[shang4]

Từ vựng
删改
shān gǎi

chỉnh sửa; sửa đổi; thay đổi (tài liệu viết)

Cụm từ
上艾瑟尔
Shàng ài sè ěr

Overijssel

Cụm từ
山旮旯
shān gā lá

hốc núi

Cụm từ
上岸
shàng àn

lên bờ; trèo lên bờ

Cụm từ
善感
shàn gǎn

nhạy cảm; dễ xúc động

Cụm từ
陕甘
Shǎn Gān

các tỉnh Thiểm Tây và Cam Túc

Cụm từ
山冈
shān gāng

gò đống; đồi nhỏ

Cụm từ
陕甘宁
Shǎn Gān Níng

các tỉnh Thiểm Tây, Cam Túc và Ninh Hạ

Cụm từ
山高海深
shān gāo hǎi shēn

cao như núi và sâu như biển (thành ngữ); sự rộng lớn vô hạn

Thành ngữ
山高水长
shān gāo shuǐ cháng

cao như núi và dài như sông (thành ngữ); bóng gió cao quý và sâu rộng

Thành ngữ
山高水险
shān gāo shuǐ xiǎn

nghĩa đen: núi cao và nước xiết; đảm nhận nhiệm vụ hoặc hành trình gian nan (thành ngữ)

Thành ngữ
伤疤
shāng bā

vết sẹo; LT:道[dao4]

Cụm từ
上半
shàng bàn

nửa đầu

Cụm từ
上班
shàng bān

đi làm; đi trực; bắt đầu làm việc; đến văn phòng

Cụm từ
商办
shāng bàn

thảo luận và thực hiện; tư nhân vận hành; thương mại

Cụm từ
上半部分
shàng bàn bù fèn

phần trên; nửa trên

Cụm từ
上榜
shàng bǎng

có tên trong danh sách công khai của thí sinh đậu (tức là đậu kỳ thi); lọt vào danh sách; (bài hát) lọt vào bảng xếp hạng

Cụm từ
上半年
shàng bàn nián

nửa đầu (của một năm)

Cụm từ
上半晌
shàng bàn shǎng

buổi sáng; sáng; a.m

Cụm từ
上半身
shàng bàn shēn

nửa trên của cơ thể

Cụm từ
上班时间
shàng bān shí jiān

giờ làm việc; giờ hành chính

Cụm từ