身段
thể hình của phụ nữ; dáng vóc; tư thế trên sân khấu
thể hình của phụ nữ; dáng vóc; tư thế trên sân khấu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vóc dáng; thể hình (chiều cao và cân nặng); dáng người
›身才shēn cáivóc dáng; thể hình (chiều cao và cân nặng); dáng vẻ
›身法shēn fǎtư thế hoặc động tác cơ thể trong võ thuật
›身板儿shēn bǎn rbiến thể er hoá của 身板[shen1 ban3]
›身板shēn bǎncơ thể; thể chất; tình trạng sức khỏe
›身为shēn wéivới tư cách là; như
›身无长物shēn wú cháng wùkhông sở hữu gì ngoài những nhu yếu phẩm tối thiểu; sống nghèo khổ hoặc đạm bạc
›身穿shēn chuānmặc (một loại trang phục)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.