Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 50/168

生产资料shēng chǎn zī liào

生产资料: tư liệu sản xuất

Cụm từ
生产总值shēng chǎn zǒng zhí

生产总值: tổng sản phẩm quốc nội (GDP); tổng giá trị sản xuất

Cụm từ
圣朝shèng cháo

圣朝: triều đại hoàng đế hiện tại; triều đình của mình

Cụm từ
生炒热卖shēng chǎo rè mài

生炒热卖: bán khi còn nóng (thành ngữ); nghĩa là vội vàng xuất bản hoặc bán (không có thời gian cải thiện sản phẩm)

Thành ngữ
生辰shēng chén

生辰: sinh nhật

Cụm từ
生辰八字shēng chén bā zì

生辰八字: dữ liệu sinh cho mục đích chiêm tinh, kết hợp từ năm, tháng, ngày, giờ, thiên can và địa chi

Cụm từ
生成shēng chéng

生成: tạo ra; sản xuất; hình thành; được hình thành; bắt đầu tồn tại; sinh ra với; được trời phú cho

Cụm từ
盛称shèng chēng

盛称: khen ngợi nhiệt tình; ca ngợi hết lời

Cụm từ
省城shěng chéng

省城: thủ phủ tỉnh

Cụm từ
省称shěng chēng

省称: chữ viết tắt

Viết tắt
圣城shèng chéng

圣城: Thành phố Thánh

Cụm từ
声称shēng chēng

声称: tuyên bố; khẳng định; tuyên xưng; quả quyết

Cụm từ
生成树shēng chéng shù

生成树: cây khung (trong lý thuyết đồ thị)

Cụm từ
生吃shēng chī

生吃: ăn sống

Cụm từ
省吃俭用shěng chī jiǎn yòng

省吃俭用: sống tiết kiệm

Cụm từ
生抽shēng chōu

生抽: nước tương nhạt

Cụm từ
胜出shèng chū

胜出: giành chiến thắng; thắng (trong bầu cử, cuộc thi, v.v.); thành công; chiến thắng

Cụm từ
牲畜shēng chù

牲畜: gia súc; vật nuôi

Cụm từ
生出shēng chū

生出: sinh ra; mọc (râu v.v.); tạo ra; sản xuất

Cụm từ
盛传shèng chuán

盛传: lan truyền rộng rãi; đồn đại khắp nơi; câu chuyện phong phú; (chiến tích của ai đó) được lưu truyền rộng rãi

Cụm từ
牲畜粪shēng chù fèn

牲畜粪: phân động vật

Cụm từ
剩磁shèng cí

剩磁: từ tính dư

Cụm từ
生词shēng cí

生词: từ mới (trong sách giáo khoa); từ không quen hoặc chưa học; LT:組|组[zu3],個|个[ge4]

Cụm từ
生词本shēng cí běn

生词本: sổ tay từ vựng

Cụm từ
生词语shēng cí yǔ

生词语: từ vựng (trong sách học ngôn ngữ); từ mới hoặc chưa quen

Cụm từ
生存shēng cún

生存: tồn tại; sống sót

Cụm từ
生存环境shēng cún huán jìng

生存环境: môi trường sống; môi trường sinh tồn

Cụm từ
生存农业shēng cún nóng yè

生存农业: canh tác tự cung tự cấp; nông nghiệp tự cung tự cấp

Cụm từ
生达Shēng dá

生达: Sinda, tên huyện cũ 1983-1999 ở địa khu Xương Đô 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
盛大shèng dà

盛大: hoành tráng; tráng lệ; nguy nga

Cụm từ
圣大非Shèng dà fēi

圣大非: Santa Fe

Cụm từ
圣代shèng dài

圣代: món sundae (từ mượn)

Cụm từ
声带shēng dài

声带: dây thanh quản; nếp gấp thanh quản; nhạc nền (phim điện ảnh)

Cụm từ
圣诞Shèng dàn

圣诞: Giáng Sinh; sinh nhật của Hoàng đế đương triều; sinh nhật Khổng Tử

Cụm từ
圣诞岛Shèng dàn Dǎo

圣诞岛: Đảo Giáng Sinh, Úc

Cụm từ
圣诞红shèng dàn hóng

圣诞红: hoa trạng nguyên (Euphorbia pulcherrima)

Cụm từ
圣诞花shèng dàn huā

圣诞花: hoa trạng nguyên (Euphorbia pulcherrima)

Cụm từ
圣诞节Shèng dàn jié

圣诞节: thời gian Giáng Sinh; mùa Giáng Sinh; Giáng Sinh

Cụm từ
圣诞卡Shèng dàn kǎ

圣诞卡: thiệp Giáng Sinh

Cụm từ
圣诞快乐Shèng dàn kuài lè

圣诞快乐: Giáng Sinh vui vẻ

Cụm từ
圣诞老人Shèng dàn Lǎo rén

圣诞老人: Ông Già Noel; Santa Claus

Cụm từ
圣但尼Shèng dàn ní

圣但尼: Thánh Denis hoặc Thánh Dennis

Cụm từ
圣诞前夕Shèng dàn qián xī

圣诞前夕: đêm Giáng Sinh

Cụm từ
圣诞树Shèng dàn shù

圣诞树: cây Giáng Sinh

Cụm từ
圣诞颂Shèng dàn Sòng

圣诞颂: A Christmas Carol của Charles Dickens

Cụm từ
声道shēng dào

声道: bản âm; kênh âm thanh

Cụm từ
盛大舞会shèng dà wǔ huì

盛大舞会: dạ tiệc lớn

Cụm từ
生达县Shēng dá xiàn

生达县: huyện Sinda, tên của huyện cũ 1983-1999 ở khu vực Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
生达乡Shēng dá xiāng

生达乡: xã Sinda ở khu vực Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
盛德shèng dé

盛德: đức hạnh rạng rỡ; phẩm chất đạo đức uy nghi; vô cùng nhân hậu

Cụm từ
省得shěng de

省得: để tránh; để tiết kiệm (tiền hoặc thời gian)

Cụm từ
圣德克旭贝里Shèng dé kè xù bèi lǐ

圣德克旭贝里: (Antoine de) Saint-Exupéry

Cụm từ
圣德太子Shèng dé Tài zǐ

圣德太子: Thái tử Shōtoku Taishi (574-621), chính khách và nhà cải cách lớn của Nhật Bản thời kỳ Asuka 飛鳥時代|飞鸟时代[Fei1 niao3 Shi2 dai4], người đề xướng…

Cụm từ
胜地shèng dì

胜地: địa danh thắng cảnh

Danh từ riêng
圣地shèng dì

圣地: vùng đất thánh (của một tôn giáo); nơi linh thiêng; đền thờ; thành phố thánh (như Jerusalem, Mecca, v.v.); trung tâm di tích lịch sử

Cụm từ
盛典shèng diǎn

盛典: nghi lễ hoành tráng; đại lễ

Cụm từ
省电shěng diàn

省电: tiết kiệm điện

Cụm từ
圣典shèng diǎn

圣典: văn bản linh thiêng; kinh điển

Cụm từ
圣殿shèng diàn

圣殿: đền thờ

Cụm từ
升调shēng diào

升调: thăng chức lên vị trí cao hơn; (ngôn ngữ học) ngữ điệu tăng; (ngữ âm học tiếng Trung) thanh điệu tăng

Cụm từ