身份
nhân dạng; khía cạnh của nhân dạng (tức là điều mà ai đó là – thị trưởng, cha, thường trú nhân, v.v.); vai trò; tư cách (như trong "với tư cách là ..." 以…的身份[yi3 xx5 de5 shen1 fen4]); địa vị (xã hội, pháp lý, v.v.); vị trí; cấp bậc
nhân dạng; khía cạnh của nhân dạng (tức là điều mà ai đó là – thị trưởng, cha, thường trú nhân, v.v.); vai trò; tư cách (như trong "với tư cách là ..." 以…的身份[yi3 xx5 de5 shen1 fen4]); địa vị (xã hội, pháp lý, v.v.); vị trí; cấp bậc
身份 thường mang nghĩa “nhân dạng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 身份 cùng cụm 身份证 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thẻ căn cước
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 身份證號碼|身份证号码[shen1 fen4 zheng4 hao4 ma3]; số chứng minh nhân dân
›身价shēn jiàđịa vị xã hội; giá của nô lệ; giá của một người (vận động viên, v.v.); giá trị; giá trị (cổ phiếu, tài sản…
›身分shēn fènbiến thể của 身份[shen1 fen4]
›身分证shēn fèn zhèngthẻ căn cước; cũng viết 身份證|身份证[shen1 fen4 zheng4]
›身份证明shēn fèn zhèng míngthẻ ID; giấy tờ chứng minh nhân thân
›身份证号码shēn fèn zhèng hào mǎsố chứng minh nhân dân
›身份识别卡shēn fèn shí bié kǎthẻ nhận dạng; thẻ ID
›身亡shēn wángchết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.