升
thăng lên; tăng lên chức; thăng chức; kéo lên; lít; đơn vị đo lường ngũ cốc khô bằng một phần mười đấu 斗[dou3]
thăng lên; tăng lên chức; thăng chức; kéo lên; lít; đơn vị đo lường ngũ cốc khô bằng một phần mười đấu 斗[dou3]
升 thường mang nghĩa “thăng lên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 升 cùng cụm 提升 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thăng chức (lên vị trí cao hơn)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tăng lên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thăng chức lên vị trí cao hơn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.lên một cấp; được thăng chức
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mười; 10
›匴suǎndụng cụ tre dùng để đãi gạo thời cổ đại; vật đựng bằng tre cho mũ dùng trong lễ đội mũ 冠禮|冠礼[guan4 li3] thời…
›卅sàba mươi
›卋shìbiến thể cũ của 世[shi4]
›匙shidùng trong 鑰匙|钥匙[yao4 shi5]
›卛shuàibiến thể cũ của 率[shuai4]
›势shìquyền lực; ảnh hưởng; tiềm năng; đà; khuynh hướng; xu thế; tình hình; điều kiện; bề ngoài; dấu hiệu; cử chỉ…
›卲Shàohọ [Shao4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.