身份证明
thẻ ID; giấy tờ chứng minh nhân thân
thẻ ID; giấy tờ chứng minh nhân thân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thẻ căn cước; chứng minh thư
›身份证号码shēn fèn zhèng hào mǎsố chứng minh nhân dân
›身分证号码shēn fèn zhèng hào mǎbiến thể của 身份證號碼|身份证号码[shen1 fen4 zheng4 hao4 ma3]; số chứng minh nhân dân
›身份识别卡shēn fèn shí bié kǎthẻ nhận dạng; thẻ ID
›身份卡shēn fèn kǎthẻ căn cước; thẻ ID
›身份shēn fènnhân dạng; khía cạnh của nhân dạng (tức là điều mà ai đó là – thị trưởng, cha, thường trú nhân, v.v.); vai…
›身分证shēn fèn zhèngthẻ căn cước; cũng viết 身份證|身份证[shen1 fen4 zheng4]
›身份盗窃shēn fèn dào qièđánh cắp danh tính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.