生
được sinh; sinh ra; cuộc sống; phát triển; sống; chưa chín; học sinh
được sinh; sinh ra; cuộc sống; phát triển; sống; chưa chín; học sinh
生 thường mang nghĩa “được sinh”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 生 cùng cụm 发生 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
xảy ra; xảy đến; diễn ra; bùng phát
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.học sinh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sống
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sản xuất; chế tạo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quá mức; không đúng mức; vượt quá; nhiều hơn; rất; cực kỳ; (phương ngữ) gì; bất kỳ (cách phát âm ở Đài Loan…
›苏sūbiến thể của 蘇|苏[su1]; hồi sinh
›玿sháo(văn học) một loại ngọc đẹp
›甡shēnquần chúng; đám đông
›璲suìđồ trang sức đeo thắt lưng
›璱sèsáng (của ngọc)
›甥shēngcon trai của chị gái; cháu trai
›甩shuǎiném; vung; lúc lắc; bỏ lại phía sau; vứt bỏ; chia tay (ai đó)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.