神风突击队
đơn vị kamikaze (đội quân phi công cảm tử Nhật Bản trong Thế chiến II)
đơn vị kamikaze (đội quân phi công cảm tử Nhật Bản trong Thế chiến II)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đơn vị kamikaze (đội quân phi công cảm tử Nhật Bản trong Thế chiến II)
›神道Shén dàoThần đạo (tôn giáo Nhật Bản)
›神髓shén suǐnghĩa đen: tinh thần và tuỷ; bản chất cốt lõi
›神体shén tǐBản thể của Thần
›神采shén cǎibiểu cảm; tinh thần; sức sống
›神龙汽车Shén lóng Qì chēCông ty TNHH Ô tô Dongfeng Peugeot Citroën
›神韵shén yùnvẻ thanh tao hoặc duyên dáng (trong thơ ca hoặc nghệ thuật)
›神灵shén língthần; thần linh; ma; quỷ hay các thực thể huyền bí nói chung
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.