身分证 là gì?
身分证 [shēn fèn zhèng] có nghĩa là thẻ căn cước; cũng viết 身份證|身份证[shen1 fen4 zheng4].
Nghĩa của từ 身分证 trong tiếng Việt
- thẻ căn cước
- cũng viết 身份證|身份证[shen1 fen4 zheng4]
Cách đọc và ghi nhớ 身分证
身分证 được đọc là shēn fèn zhèng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thẻ căn cước; cũng viết 身份證|身份证[shen1 fen4 zheng4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .