省
tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện; lược bỏ; xoá; bỏ ra; tỉnh; tỉnh lỵ; một bộ (của chính phủ Nhật Bản)
tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện; lược bỏ; xoá; bỏ ra; tỉnh; tỉnh lỵ; một bộ (của chính phủ Nhật Bản)
省 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 省 cùng cụm 全省 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là shěng, từ thường mang nghĩa “tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là xǐng, từ thường mang nghĩa “suy ngẫm (về hành vi của bản thân)”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
toàn tỉnh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tỉnh Quảng Đông (Kwangtung) ở miền nam Trung Quốc, tên gọi tắt 粵|粤[Yue4], thủ phủ Quảng Châu 廣州|广州[Guang3 zhou
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tỉnh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cấp tỉnh (hành chính)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.