乘
(cổ) xe chiến bốn ngựa; (cổ) bốn; thuật ngữ chung cho sách lịch sử
(cổ) xe chiến bốn ngựa; (cổ) bốn; thuật ngữ chung cho sách lịch sử
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(hình thức kết hợp) trên; phía trên; trước; đầu tiên (của nhiều phần); leo; lên; đi lên; tham dự (lớp hoặc…
›乨shǐbiến thể cổ của 始[shi3]
›乭shíđá; phiên âm "dol" dùng trong tên (chữ Hán Hàn Quốc)
›亊shìbiến thể của 事[shi4]
›事shìsự việc; điều; mục; công việc; vấn đề; LT: 件[jiàn], 樁|桩[zhuāng], 回[huí]
›丨shùnét sổ (trong chữ Hán), gọi là 豎筆|竖笔[shu4 bi3]
›亖sìbiến thể cũ của 四[si4]
›丗shìbiến thể cổ của 世[shi4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.