神道教
Thần đạo
Thần đạo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thần đạo (tôn giáo Nhật Bản)
›神采shén cǎibiểu cảm; tinh thần; sức sống
›神灵shén língthần; thần linh; ma; quỷ hay các thực thể huyền bí nói chung
›神农氏Shén nóng shìThần Nông hoặc Thần Nông Đại (khoảng năm 2000 trước Công nguyên), vị đầu tiên trong số các Viêm Đế huyền…
›神农架林区Shén nóng jià lín qūKhu bảo tồn lâm nghiệp trực thuộc trung ương Thần Nông Giá, phía đông Hồ Bắc
›神农架地区Shén nóng jià dì qūKhu bảo tồn lâm nghiệp trực thuộc trung ương Thần Nông Giá, phía đông Hồ Bắc
›神农架Shén nóng jiàKhu bảo tồn lâm nghiệp trực thuộc trung ương Thần Nông Giá, phía đông Hồ Bắc
›神农本草经Shén nóng Běn cǎo JīngThần Nông bản thảo kinh, một sách dược học thời Hán, gồm 3 quyển
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.