身边
bên cạnh; có sẵn
bên cạnh; có sẵn
身边 thường mang nghĩa “bên cạnh”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 身边, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
uyển chuyển như én (vận động viên hoặc cô gái đẹp)
›身量shēn liangchiều cao (của một người); vóc dáng; (bóng) danh tiếng; vị thế
›身躯shēn qūcơ thể
›身长shēn chángchiều cao (của người); độ dài quần áo từ vai đến gấu (số đo thợ may)
›身负重伤shēn fù zhòng shāngbị thương nặng
›身陷shēn xiànbị mắc kẹt; bị giam cầm
›身处shēn chǔở (một nơi nào đó); ở trong (nghịch cảnh, tình huống khó khăn, nguy hiểm, hỗn loạn, v.v.); thấy mình ở…
›身陷囹圄shēn xiàn líng yǔbị tống vào tù; sau song sắt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.